tai tin nhan nam moi
Tin Nhắn 8-3 số 1
(""*¤-._'"\/"'_.-¤*"")
"-.]~ 8-3 ~[.-"
(_.-""-._)
.•*•.•*•.•*•.•*•..•*•.
.:!|!:._.:!|!:._.:!|!:.
":::.dong._.day.:::"
"'-!|!-""-!|!-"'
.•*•.•*•.•*•.•*•..•*•.
.:!|!:._.:!|!:._.:!|!:.
"::.yeu thuong.::"
"-!|!-""-!|!-"'
*•*happy women Day*•*
Chúc e vui vẻ nak ^^
Tải về: SMS 8-3 số 1
Cú pháp tải: SMS 85236 gửi 6722
Cú pháp tặng: SMS 85236 [SĐT Nhận] gửi 6722

Tin Nhắn Chúc 8-3 số 2
_)l(_
//l\
@@@@
@@@@@
@@@@@@@
\xxxxxxx/
\_*_=_/
Giỏ Hoa Hồng!
Tặng em nhân ngày 8/3!
Vui vẻ và hạnh phúc em nhé!
╭⌒╮⌒⌒╮\* \、*• ♥\☆\、
Cú pháp tải: SMS 85764 gửi 6722
Cú pháp tặng: SMS 85764 [SĐT Nhận] gửi 6722

Tin Nhắn mừng 8-3 số 3



.+**+__+**+._+**+.
+.___zk__.+_ck_...+
*+.Love.+* +*
*+* *+*
♥ Forever ¶_ove ♥
。.. __::_____ ★ 。
☆ /_______/ \ 。。
。 |_画_画 _|_| ☆ 。
♀Ck iu vk♂
(\ _ /) (\ _ /)
(^_^) (^_^)
☆(") (") (") (")☆
Mai2 ben nhau em nhe
Happy 8/3!
Cú pháp tải: SMS 85778 gửi 6722
Cú pháp tặng: SMS 85778 [SĐT Nhận] gửi 6722

Tin Nhắn Chúc mừng 8-3 Số 4
__.:!|!:._.:!|!:.
":::happy:::"
"-!|!-"
.:!|!:._.:!|!:.
":woman:"
"-!|!-"
.:!|!:._.:!|!:.
":: day ::"
"-!|!-"
.:!|!:._.:!|!:._.:!|!:.
":: mung 8/3 ::"
"'-!|!-""-!|!-'"
Cú pháp tải: SMS 85776 gửi 6722
Cú pháp tặng: SMS 85776 [SĐT Nhận] gửi 6722

Tin Nhắn Chúc mừng 8-3 Số 5
☆('''*.*''')☆
('''*.*''').,,.('''*.*''')
"*., I love you ,.*"
☆ ('''*.*''')☆
'* ☆*'
____08-03__________
_(¯`v´¯)_vui ve____
_´•.¸.•´_____hanh phuc___
¸.•... ´¸.•´¨) ¸.•*¨)___
(¸.•´ (¸.•´ .•´ ¸¸.•¨¯`•_
Cú pháp tải: SMS 86246 gửi 6722
Cú pháp tặng: SMS 86246 [SĐT Nhận] gửi 6722

Tin Nhắn Chúc mừng 8-3 Số 6
,* "" "" *,,* "" "" *,
(0 ' _ ' ) ( '_ ' * )
=(,,)=(,,)=(,,)=(,,)=
*(¨`•.•´¨)(¨`•.•´¨)*
**`•.(¨`•.•´¨).•´**
****`•.¸.•´****
Happy ! 8-3 Chúc em
yêu Hạnh ^¤^ Phúc,
Xinh đẹp bên anh
mãi mãi.
Cú pháp tải: SMS 85220 gửi 6722
Cú pháp tặng: SMS 85220 [SĐT Nhận] gửi 6722

Tin Nhắn Chúc mừng 8-3 Số 7
.+*"*+..+*"*+.
* (( Ngay )) *
"+. 08-03 .+"
*+. .+*

.+*"*+..+*"*+.
* (( Vui )) *
"+. ve ? ..+"
*+. .+*

.+*"*+..+*"*+.
* (( Hank )) *
"+. phuc .+"
*+. .+*
Happy women'day!
Cú pháp tải: SMS 85228 gửi 6722
Cú pháp tặng: SMS 85228 [SĐT Nhận] gửi 6722

Tên hay cho con năm ẤT MÙI 2015, cách đặt tên ý nghĩa.
Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp… ý nghĩa của tên rất quan trọng, nó ảnh hưởng đến cả sự nghiệp, công danh, cuộc đời của một con người
Năm Ất Mùi 2015 là năm con DÊ, Bản Mệnh: Sa Trung Kim.
Hướng Dẫn Cách Đặt,Chọn Tên Hay Cho Con Cái Sinh Năm Ất Mùi 2015
Hướng Dẫn Cách Đặt,Chọn Tên Hay Cho Con Cái Sinh Năm Ất Mùi 2015

Dưới đây là gợi ý cách đặt tên cho con sinh năm ẤT MÙI 2015
Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi. Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này. Vì vậy, những tên chứa các chữ Hợi, Mão rất hợp cho người tuổi Mùi. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Mùi, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan,Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…… Nếu tên của người tuổi Mùi có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, theo Blog Phong Thủy thì các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa… Hoặc những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Mùi. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…
Ngoài ra có thể lựa chọn các tên như: Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…
Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc. Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê. Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.
Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn. Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.
Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý. Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…
Ngoài cách đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ
Bản Mệnh
Năm ẤT MÙI, Sa Trung Kim Mệnh Kim, Những tên thuộc mệnh Thổ rất hợp, vì Thổ sinh Kim ví dụ như ” Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Bích, Anh…”
Tứ Trụ
Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Ví dụ năm 2015 là năm Kim, Đặt tên em bé mệnh Thổ, Đệm Mệnh Hỏa…Ví dụ: “Đệm mệnh Hỏa” Sinh “Tên Mệnh Thổ ” hợp Năm Kim.
TÊN KIÊNG KỴ:
Đặc biệt khi đặt tên cho bé bạn cũng nên xem để tránh các tên kiêng kỵ, không tốt
Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…
Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.
Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ. Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.
Những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Cầm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

Facebook Google twitter
Từ khóa: Hướng Dẫn Cách Đặt,Chọn Tên Hay Cho Con Cái Sinh Năm Ất Mùi 2015

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.